Bản dịch của từ 京市 trong tiếng Việt

京市

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jīng

ㄐㄧㄥjingthanh ngang

京市 (Danh từ)

jīng shì
01

Kinh đô, thủ đô của quốc gia, nơi tập trung trung tâm chính trị và văn hóa.

1.国都,京城。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Chợ giao dịch ở quốc đô, nơi buôn bán tập trung trong kinh thành.

2.国都的交易市场。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 京市

jīng

shì

Các từ liên quan

京丘
京九铁路
京二胡
市丈
市不豫贾
市丝
市两
京
Bính âm:
【jīng】【ㄐㄧㄥ】【KINH】
Các biến thể:
亰, 𡬱, 𢂋, 𦣿, 𢈴
Hình thái radical:
⿱⿱,亠,口,小
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶一丨フ一丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép