Bản dịch của từ 京瓶 trong tiếng Việt
京瓶
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jīng | ㄐㄧㄥ | j | ing | thanh ngang |
京瓶 (Danh từ)
【jīng píng】
01
Cái bình lớn để đựng rượu, thường gọi là 'kinh bình' trong Hán Việt, dễ nhớ như bình đựng rượu quý trong nhà.
经瓶。盛酒的大瓶。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 京瓶
jīng
京
píng
瓶
Các từ liên quan
京丘
京九铁路
京二胡
瓶伙
瓶供
瓶坠簪折
瓶子
- Bính âm:
- 【jīng】【ㄐㄧㄥ】【KINH】
- Các biến thể:
- 亰, 𡬱, 𢂋, 𦣿, 𢈴
- Hình thái radical:
- ⿱⿱,亠,口,小
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 亠
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一丨フ一丨ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
綡
鯨
鶁
巠
经
坕
𠓆
兢
䴖
亰
坙
経
變
𠆈
𠆃
𠆅
𠅫
𠆙
率
𠅋
𠆉
望
𠆋
𠆝
耓
抲
坱
述
的
承
㭇
虱
㕼
迦
郔
㤏
北京
京剧
京族
东京
南京
京都
京城
燕京
汴京
京戏
