Bản dịch của từ 京相 trong tiếng Việt
京相
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jīng | ㄐㄧㄥ | j | ing | thanh ngang |
京相 (Danh từ)
【jīng xiāng】
01
Họ phái cổ xưa của Trung Quốc, xuất hiện từ thời Tấn, như nhân vật 京相璠, thường liên quan đến tên đất và người trong lịch sử.
复姓。晋有京相璠。着《春秋土地名》三卷。见《新唐书.艺文志一》。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 京相
jīng
京
xiāng
相
Các từ liên quan
京丘
京九铁路
京二胡
相一
相万
相上
相下
相与
- Bính âm:
- 【jīng】【ㄐㄧㄥ】【KINH】
- Các biến thể:
- 亰, 𡬱, 𢂋, 𦣿, 𢈴
- Hình thái radical:
- ⿱⿱,亠,口,小
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 亠
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一丨フ一丨ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
綡
鯨
鶁
巠
经
坕
𠓆
兢
䴖
亰
坙
経
變
𠆈
𠆃
𠆅
𠅫
𠆙
率
𠅋
𠆉
望
𠆋
𠆝
耓
抲
坱
述
的
承
㭇
虱
㕼
迦
郔
㤏
北京
京剧
京族
东京
南京
京都
京城
燕京
汴京
京戏
