Bản dịch của từ 京调 trong tiếng Việt

京调

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jīng

ㄐㄧㄥjingthanh ngang

京调 (Danh từ)

jīng diào
01

Tổng tên các điệu hát (như Tân Pí, Nhị Hoàng) từng thịnh hành ở Bắc Bình (Bắc Kinh cũ); một loại thể thức ca nhạc cổ truyền

旧时盛行于北平的西皮、二黄等曲调的总称。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 京调

jīng

diào

京
Bính âm:
【jīng】【ㄐㄧㄥ】【KINH】
Các biến thể:
亰, 𡬱, 𢂋, 𦣿, 𢈴
Hình thái radical:
⿱⿱,亠,口,小
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶一丨フ一丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép