Bản dịch của từ 亮相 trong tiếng Việt
亮相
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Liàng | ㄌㄧㄤˋ | l | iang | thanh huyền |
亮相 (Động từ)
【liàng xiàng】
01
Thể hiện: bộc lộ (quan điểm; thái độ)
比喻公开表明观点
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Công diễn; biểu diễn; ra mắt
比喻表示公开露面或表演
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Làm nổi bật tâm tư của nhân vật (trong hí khúc)
戏曲表演中,某些角色在上下场或一段舞蹈结束时做出短暂静止姿势,以展现精神状态
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 亮相
liàng
亮
xiàng
相
- Bính âm:
- 【liàng】【ㄌㄧㄤˋ】【LƯỢNG】
- Các biến thể:
- 倞, 𠅙, 亮
- Hình thái radical:
- ⿱⿳,亠,口,冖,几
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 亠
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一丨フ一丶フノフ
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
悢
輛
諒
晾
谅
𠒨
鿌
喨
輌
倞
量
踉
交
𠅤
𠅝
亷
𠅫
𠅴
𠅺
𠆈
𠅍
𠅏
𠆌
𠆝
哒
神
㛆
昚
䄲
呲
䒿
耑
峏
战
侻
氟
明亮
亮相
响亮
光亮
天亮
照亮
亮点
闪亮
点亮
透亮
