Bản dịch của từ 亲爱的 trong tiếng Việt

亲爱的

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qìng

ㄑㄧㄣqinthanh ngang

亲爱的 (Danh từ)

qīn ài de
01

Danh xưng trìu mến dùng để gọi người yêu, chồng/vợ hoặc người thân thiết (ví dụ: “em yêu”, “anh yêu”); nghĩa đậm tính trìu mến, thân mật.

情人或夫妻对彼此的昵称。。如:「亲爱的,请嫁给我好吗?」

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 亲爱的

qīn

ài

de

亲
Bính âm:
【qìng】【ㄑㄧㄣ, ㄑㄧㄥˋ】【THÂN】
Các biến thể:
親, 媇, 𡩁, 𡪔, 𢈥, 𢾉, 𧠍, 𧠸, 𧡘
Hình thái radical:
⿱,立,朩
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶一丶ノ一一丨ノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép