Bản dịch của từ 人欲 trong tiếng Việt

人欲

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Rén

ㄖㄣˊrenthanh sắc

人欲 (Danh từ)

rén yù
01

Lòng ham muốn hoặc sự mong cầu tha thiết của con người; nhu cầu của con người; dục vọng của con người

人欲是指人类内心深处的需求和渴望,包括生理需求和心理需求。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 人欲

rén

Các từ liên quan

人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
欲事
欲人勿知莫若勿为
欲人勿闻莫若勿言
人
Bính âm:
【rén】【ㄖㄣˊ】【NHÂN】
Các biến thể:
亻, 儿, 𠔽, 𤯔, 𦉫
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép