Bản dịch của từ 人称 trong tiếng Việt
人称
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Rén | ㄖㄣˊ | r | en | thanh sắc |
人称 (Danh từ)
【rén chēng】
01
Nhân xưng; ngôi; ngôi xưng hô
某种语言中动词跟名词或代词相应的语法范畴代词所指的是说话的人叫第一人称,如''我、我们'';所指的是听话的人叫第二人称,如''你、你们'';所指的是其他的人或事物叫第三人 称,如''他、她、它、他们''名词一般是第三人称有人称范畴的语言,动词的形式跟着主语的人称变化,有的语言还跟着宾语的人称变化
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 人称
rén
人
chēng
称
Các từ liên quan
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己,天诛地灭
称与
称临
称为
称举
称乐
- Bính âm:
- 【rén】【ㄖㄣˊ】【NHÂN】
- Các biến thể:
- 亻, 儿, 𠔽, 𤯔, 𦉫
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 人
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
壬
芢
䴦
𠆧
任
忎
鵀
秂
䚾
𠔽
仁
䌾
𠌉
俞
𠍘
𠉒
𠍜
𠑮
𠓴
𠉲
𠌊
𠇯
𠈑
𠍺
丷
𠄟
厶
𠃏
冖
丅
𠄐
𠂇
𠁢
丄
乄
丁
人家
人家
客人
人民
人生
人员
别人
家人
工人
人类
