Bản dịch của từ 人道 trong tiếng Việt
人道
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Rén | ㄖㄣˊ | r | en | thanh sắc |
人道 (Tính từ)
【rén dào】
01
Nhân đạo (Chỉ việc yêu thương bảo vệ sự sống con người, quan tâm đến hạnh phúc của con người, tôn trọng nhân cách và quyền lợi của con người theo đạo đức)
指爱护人的生命、关怀人的幸福、尊重人的人格和权利的道德
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Nhân luân
古代指封建礼教所规定的人伦
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Giao hợp (thường dùng trong câu phủ định)
指人性交 (就能力说,多用于否定式)
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Đạo làm người
泛指人事或为人之道
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 人道
rén
人
dào
道
Các từ liên quan
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己,天诛地灭
- Bính âm:
- 【rén】【ㄖㄣˊ】【NHÂN】
- Các biến thể:
- 亻, 儿, 𠔽, 𤯔, 𦉫
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 人
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
壬
芢
䴦
𠆧
任
忎
鵀
秂
䚾
𠔽
仁
䌾
𠌉
俞
𠍘
𠉒
𠍜
𠑮
𠓴
𠉲
𠌊
𠇯
𠈑
𠍺
丷
𠄟
厶
𠃏
冖
丅
𠄐
𠂇
𠁢
丄
乄
丁
人家
人家
客人
人民
人生
人员
别人
家人
工人
人类
