Bản dịch của từ 今古学派 trong tiếng Việt

今古学派

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jīn

ㄐㄧㄣjinthanh ngang

今古学派 (Danh từ)

jīn gǔ xué pài
01

Hai trường phái nghiên cứu kinh điển Trung Hoa cổ đại: 'Cổ văn' (古文) và 'Kim văn' (今文), phân biệt theo loại chữ và cách giải thích kinh sách thời Tây Hán, ảnh hưởng sâu sắc đến học thuật Nho giáo.

研究经传的两大学派。亦称今文家和古文家。西汉经学,初无古文与今文之别。后鲁恭王坏孔子宅,于壁中得《礼记》﹑《尚书》﹑《春秋》﹑《论语》﹑《孝经》,皆以古籀文书写,故称古文。又河间献王亦称得古文经传。其时经师多不信古文。王莽时古文虽列于学官,光武时即废。东汉末,服虔马融郑玄皆尊习古文,古文经学遂昌盛。后有晋王肃解《诗》,王弼注《易》,杜预着《春秋左氏经传集解》,而古文经学独树一帜,盛传于世,今文经学则大衰。今所传《十三经注疏》,多取古文学派之说;西汉今文学说,仅存《公羊传》的何休注。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 今古学派

jīn

xué

pài

Các từ liên quan

今上
今上官家
今下
今不如昔
今且
古丸
古为今用
古义
古乐
学不沾洽
学不躐等
学世
学业
派不是
派仗
派充
派克
派出所
今
Bính âm:
【jīn】【ㄐㄧㄣ】【KIM】
Hình thái radical:
⿱,亽,乛
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶丶フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép