Bản dịch của từ 今文经学 trong tiếng Việt

今文经学

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jīn

ㄐㄧㄣjinthanh ngang

今文经学 (Danh từ)

jīn wén jīng xué
01

Một học phái trong kinh học, nghiên cứu các kinh sách được viết bằng chữ lệ (隸書) thời Tây Hán, gọi là kinh văn hiện văn.

经学中研究今文经籍的学派。今文经,指西汉学者用当时通行的隶书传授的儒家经典。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 今文经学

jīn

wén

jīng

xué

Các từ liên quan

今上
今上官家
今下
今不如昔
今且
文丈
文不加点
文不对题
文丐
经一事长一智
经一失长一智
经世
经世之才
经世致用
学不沾洽
学不躐等
学世
学业
今
Bính âm:
【jīn】【ㄐㄧㄣ】【KIM】
Hình thái radical:
⿱,亽,乛
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶丶フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép