Bản dịch của từ 从俗浮沉 trong tiếng Việt
从俗浮沉
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Cōng | ㄘㄨㄥ | N/A | N/A | N/A |
Cóng | ㄘㄨㄥˊ | c | ong | thanh sắc |
从俗浮沉 (Động từ)
【cóng sú fú chén】
01
Theo xu hướng xã hội, dễ dàng thay đổi theo thời thế, thích nghi với cuộc sống thường ngày.
顺着世俗或浮或沉。指能够随着世俗或时势的变化而变化。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 从俗浮沉
cóng
从
sú
俗
fú
浮
chén
沉
Các từ liên quan
从一
从一以终
从一而终
从不
从世
俗不可耐
俗不堪耐
浮一大瓟
浮上水
浮世
浮世绘
沉不住气
沉住气
沉冤
沉冤莫白
沉冤莫雪
- Bính âm:
- 【cōng】【ㄘㄨㄥ】【THUNG】
- Các biến thể:
- 䢨, 従, 從, 縱, 䢨, 𠂥, 𠚪, 𠠴, 𢓅, 𢓺, 𣃗, 𧽵, 𨑢, 𨑹, 𨒀, 𨒁
- Hình thái radical:
- ⿰,人,人
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 人
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㐺
錝
樷
𠕁
漎
潀
從
淙
爜
䉘
叢
欉
緵
䝋
䍟
粽
糭
瘲
碂
糉
纵
猔
疭
縱
佘
㐱
𠈔
仑
𠑝
𠓻
仝
㒲
𠇧
𠓸
伞
𠊝
风
什
戈
亖
反
𠃜
𠂔
化
𠔽
亓
仒
夬
从容
从来
从事
从而
从此
从前
自从
从容
从不
从未
服从
