Bản dịch của từ 从儿 trong tiếng Việt

从儿

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Cōng

ㄘㄨㄥN/AN/AN/A

Cóng

ㄘㄨㄥˊcongthanh sắc

从儿 (Danh từ)

cóng ér
01

Người làm việc hoặc phục dịch theo vai trò trẻ nhỏ (con cháu) trong gia đình hoặc nhóm, như người hầu hoặc người giúp việc.

1.以儿辈充当的从役。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Con trai (từ cổ, tương tự như 'tử'), thường dùng để chỉ người con trai trong gia đình

2.犹从子。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 从儿

cóng

ér

Các từ liên quan

从一
从一以终
从一而终
从不
从世
儿事
儿侬
儿剧
儿化
儿啼
从
Bính âm:
【cōng】【ㄘㄨㄥ】【THUNG】
Các biến thể:
䢨, 従, 從, 縱, 䢨, 𠂥, 𠚪, 𠠴, 𢓅, 𢓺, 𣃗, 𧽵, 𨑢, 𨑹, 𨒀, 𨒁
Hình thái radical:
⿰,人,人
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép