Bản dịch của từ 从吉 trong tiếng Việt

从吉

Trạng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Cōng

ㄘㄨㄥN/AN/AN/A

Cóng

ㄘㄨㄥˊcongthanh sắc

从吉 (Trạng từ)

cóng jí
01

Kết thúc thời gian tang, mặc trang phục may mắn thay cho trang phục tang

1.谓居丧毕,脱去丧服,穿上吉服;或丧期内因有嫁娶庆贺或吉祭之礼暂易吉服。

Ví dụ
02

Trong thời gian tang gia, khi tham dự lễ mừng của người khác, thường ghi chữ “从吉” trên thư từ để thể hiện sự theo phép lịch sự, không gây bất tiện.

2.旧时居丧期内参与他人庆贺之礼,多在书简上写“从吉”二字,本此。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 从吉

cóng

Các từ liên quan

从一
从一以终
从一而终
从不
从世
吉丁当
吉丢古堆
从
Bính âm:
【cōng】【ㄘㄨㄥ】【THUNG】
Các biến thể:
䢨, 従, 從, 縱, 䢨, 𠂥, 𠚪, 𠠴, 𢓅, 𢓺, 𣃗, 𧽵, 𨑢, 𨑹, 𨒀, 𨒁
Hình thái radical:
⿰,人,人
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép