Bản dịch của từ 从嫁 trong tiếng Việt

从嫁

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Cōng

ㄘㄨㄥN/AN/AN/A

Cóng

ㄘㄨㄥˊcongthanh sắc

从嫁 (Danh từ)

cóng jià
01

Của hồi môn đi theo cô dâu khi lấy chồng, giống như đồ đi kèm theo để hỗ trợ cuộc sống hôn nhân

1.犹陪嫁。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Người hầu theo dâu, con người đi theo nhà chồng làm vợ lẽ hoặc hầu hạ.

2.指随嫁的婢妾。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 从嫁

cóng

jià

Các từ liên quan

从一
从一以终
从一而终
从不
从世
嫁主
嫁人
嫁出去的女泼出去的水
嫁出门的女泼出门的水
嫁取
从
Bính âm:
【cōng】【ㄘㄨㄥ】【THUNG】
Các biến thể:
䢨, 従, 從, 縱, 䢨, 𠂥, 𠚪, 𠠴, 𢓅, 𢓺, 𣃗, 𧽵, 𨑢, 𨑹, 𨒀, 𨒁
Hình thái radical:
⿰,人,人
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép