Bản dịch của từ 从教 trong tiếng Việt

从教

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Cōng

ㄘㄨㄥN/AN/AN/A

Cóng

ㄘㄨㄥˊcongthanh sắc

从教 (Động từ)

cóng jiào
01

Người bị ép buộc làm theo hoặc bị người khác dụ dỗ, xúi giục.

3.指胁从﹑受教唆的人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Lắng nghe và làm theo sự chỉ bảo, hướng dẫn của người khác

1.听从教导。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Người tin theo một tôn giáo, tín đồ; thường dùng để chỉ những người theo đạo Phật, Thiên Chúa, hoặc đạo khác.

2.指信教的人;教徒。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Từ đó, nhờ đó mà dẫn đến kết quả

4.从此使得;从而使。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Thuận theo, để mặc cho; nghe theo ý muốn của người khác mà không can thiệp

5.听任;任凭。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 从教

cóng

jiào

Các từ liên quan

从一
从一以终
从一而终
从不
从世
教主
教义
教乘
教习
从
Bính âm:
【cōng】【ㄘㄨㄥ】【THUNG】
Các biến thể:
䢨, 従, 從, 縱, 䢨, 𠂥, 𠚪, 𠠴, 𢓅, 𢓺, 𣃗, 𧽵, 𨑢, 𨑹, 𨒀, 𨒁
Hình thái radical:
⿰,人,人
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép