Bản dịch của từ 从绳 trong tiếng Việt

从绳

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Cōng

ㄘㄨㄥN/AN/AN/A

Cóng

ㄘㄨㄥˊcongthanh sắc

从绳 (Danh từ)

cóng shéng
01

Lấy thước dây hoặc dây thừng làm chuẩn để đo đạc, căn chỉnh cho thẳng, đúng mực.

1.依照绳墨取直。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Đó là ẩn dụ cho việc sửa lỗi của vua và giúp vua sửa chữa lỗi lầm của mình.

2.比喻匡正君失。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Chỉ gỗ thẳng tắp, tượng trưng cho người tài đức, có ích.

3.指笔直之木。比喻有用之材。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 从绳

cóng

shéng

Các từ liên quan

从一
从一以终
从一而终
从不
从世
绳一戒百
绳下
绳举
绳之以法
绳伎
从
Bính âm:
【cōng】【ㄘㄨㄥ】【THUNG】
Các biến thể:
䢨, 従, 從, 縱, 䢨, 𠂥, 𠚪, 𠠴, 𢓅, 𢓺, 𣃗, 𧽵, 𨑢, 𨑹, 𨒀, 𨒁
Hình thái radical:
⿰,人,人
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép