Bản dịch của từ 从车 trong tiếng Việt

从车

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Cōng

ㄘㄨㄥN/AN/AN/A

Cóng

ㄘㄨㄥˊcongthanh sắc

从车 (Động từ)

cóng chē
01

Làm cho xe đi theo sau, theo sát một chiếc xe khác.

3.谓使车跟从。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Xe hộ tống, xe theo sau để bảo vệ hoặc phục vụ.

1.扈从之车;跟从的车。

Ví dụ
03

Người thiếp, người hầu gái theo hầu trong nhà, thường là người phụ nữ phục vụ hoặc làm thiếp.

2.指媵妾。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 从车

cóng

chē

Các từ liên quan

从一
从一以终
从一而终
从不
从世
车两
车主
从
Bính âm:
【cōng】【ㄘㄨㄥ】【THUNG】
Các biến thể:
䢨, 従, 從, 縱, 䢨, 𠂥, 𠚪, 𠠴, 𢓅, 𢓺, 𣃗, 𧽵, 𨑢, 𨑹, 𨒀, 𨒁
Hình thái radical:
⿰,人,人
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép