Bản dịch của từ 仗节 trong tiếng Việt
仗节
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhàng | ㄓㄤˋ | zh | ang | thanh huyền |
仗节 (Động từ)
【zhàng jié】
01
Giữ vững tiết tháo, kiên trụ giữ phẩm tiết (giữ thanh danh, trung thành với nguyên tắc đạo đức)
2.坚守节操。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Vật tượng trưng bằng gậy/符節 dùng để ủy nhiệm quyền lực: triều đình ban cho quan hoặc tướng lĩnh khi xuất chinh, làm bằng gỗ hoặc kim loại, là bằng chứng và biểu tượng quyền hành
1.手执符节。古代大臣出使或大将出师,皇帝授予符节,作为凭证及权力的象征。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 仗节
zhàng
仗
jié
节
Các từ liên quan
仗下
仗义
仗义执言
仗义疏财
仗义直言
节上
节上生枝
节下
节丧
节中
- Bính âm:
- 【zhàng】【ㄓㄤˋ】【TRƯỢNG】
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,丈
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
涨
扙
漲
瘬
脹
㽴
㙣
㙊
㕩
㢓
墇
賬
亻
仨
㑆
俪
𠉧
𠉺
𠐁
侃
儕
𠏬
儏
𠉉
仠
艼
戹
乎
圧
辺
𠇐
兰
句
艿
芀
冯
打仗
仗义
仰仗
雪仗
依仗
败仗
对仗
仪仗
胜仗
倚仗
