Bản dịch của từ 仙书 trong tiếng Việt

仙书

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiān

ㄒㄧㄢxianthanh ngang

仙书 (Danh từ)

xiān shū
01

Sách về tiên; sách của Đạo giáo nói về thần tiên, phương thuốc, phép tu luyện (sách cổ ghi chép chuyện tiên, đạo thuật)

1.道教论神仙之书。

Ví dụ
02

Chữ (kỳ tự) do tiên nhân/đạo sĩ viết; những chữ kỳ lạ được cho là do tiên viết (theo cổ văn)

2.仙人所书的奇字。参见“仙书云篆”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 仙书

xiān

shū

Các từ liên quan

仙丹
仙主
仙乐
仙乡
书不尽意
书不尽言
书不尽言言不尽意
书不释手
书业
仙
Bính âm:
【xiān】【ㄒㄧㄢ】【TIÊN】
Các biến thể:
㒨, 仚, 僊, 僲, 屳, 𠇈, 𠎣, 𠏡, 𠑗, 鮮, 佡, 𠏓, 𠑣
Hình thái radical:
⿰,亻,山
Lục thư:
hội ý & hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨丨フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép