Bản dịch của từ 仙仗 trong tiếng Việt
仙仗
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiān | ㄒㄧㄢ | x | ian | thanh ngang |
仙仗 (Danh từ)
【xiān zhàng】
01
Kiệu bát (dàn binh lễ nghi), chỉ yên nghi, đội hình tay cầm cung giáo hoặc kiệu hộ tống cho vua; trong văn cổ còn chỉ “nghĩa vụ nghi lễ hộ giá của triều đình”
3.指皇帝的仪仗。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
2.神仙的仪仗。
Ví dụ
03
1.亦作“僊仗”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 仙仗
xiān
仙
zhàng
仗
Các từ liên quan
仙丹
仙主
仙乐
仙乡
仗下
仗义
仗义执言
仗义疏财
仗义直言
- Bính âm:
- 【xiān】【ㄒㄧㄢ】【TIÊN】
- Các biến thể:
- 㒨, 仚, 僊, 僲, 屳, 𠇈, 𠎣, 𠏡, 𠑗, 鮮, 佡, 𠏓, 𠑣
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,山
- Lục thư:
- hội ý & hình thanh
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨丨フ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
褼
攕
韱
鲜
䵌
氙
僊
欦
憸
纎
仚
珗
偭
儆
傫
僃
倊
𠏞
𠎴
儎
𠊶
僸
俺
𠎕
扖
匇
弗
㐷
仺
甴
冮
歺
仦
犮
仩
节
神仙
仙女
水仙
仙境
仙草
修仙
仙人
仙侠
谪仙
诗仙
