Bản dịch của từ 仙尉 trong tiếng Việt

仙尉

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiān

ㄒㄧㄢxianthanh ngang

仙尉 (Cụm từ)

xiān wèi
01

1.亦作“僊尉”。

Ví dụ
02

2.汉梅福的美称。梅字子真,为郡文学,补南昌尉。后归里,一旦弃妻子去,传以为仙,故称。见《汉书.梅福传》。前蜀韦庄《南昌晩眺》诗:“南昌城郭枕江烟,章水悠悠浪拍天。芳草緑遮仙尉宅,落霞红衬贾人船。”僊,一本作“仙”。后亦以“仙尉”为县尉的誉称。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 仙尉

xiān

wèi

Các từ liên quan

仙丹
仙主
仙乐
仙乡
尉他
尉佗
尉候
尉劳
仙
Bính âm:
【xiān】【ㄒㄧㄢ】【TIÊN】
Các biến thể:
㒨, 仚, 僊, 僲, 屳, 𠇈, 𠎣, 𠏡, 𠑗, 鮮, 佡, 𠏓, 𠑣
Hình thái radical:
⿰,亻,山
Lục thư:
hội ý & hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨丨フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép