Bản dịch của từ 仙掌 trong tiếng Việt
仙掌
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiān | ㄒㄧㄢ | x | ian | thanh ngang |
仙掌 (Danh từ)
【xiān zhǎng】
01
4.地名。即仙人掌。
Ví dụ
02
2.华山仙人掌峰的省称。
Ví dụ
03
Tượng (đồ tế tự) hình người tiên cầm chén, đặt trên điện thờ để nhận '露' (sương/điểm linh); cụ thể thời Hán Vũ Đế làm tượng đồng gọi là '承露金人',俗称为仙掌。
1.汉武帝为求仙,在建章宫神明台上造铜仙人,舒掌捧铜盘玉杯,以承接天上的仙露,后称承露金人为仙掌。
Ví dụ
04
Tên cổ địa danh: thời Đường từng đổi tên Hoa Châu (và Hoa Âm huyện) thành 仙掌 (một tên gọi hành chính, địa danh lịch sử)
3.唐代一度改华州为仙掌,后遂称华州及华阴县为仙掌。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 仙掌
xiān
仙
zhǎng
掌
Các từ liên quan
仙丹
仙主
仙乐
仙乡
掌上
掌上儛
掌上明珠
掌上珍
掌上珍珠
- Bính âm:
- 【xiān】【ㄒㄧㄢ】【TIÊN】
- Các biến thể:
- 㒨, 仚, 僊, 僲, 屳, 𠇈, 𠎣, 𠏡, 𠑗, 鮮, 佡, 𠏓, 𠑣
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,山
- Lục thư:
- hội ý & hình thanh
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨丨フ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
褼
攕
韱
鲜
䵌
氙
僊
欦
憸
纎
仚
珗
偭
儆
傫
僃
倊
𠏞
𠎴
儎
𠊶
僸
俺
𠎕
扖
匇
弗
㐷
仺
甴
冮
歺
仦
犮
仩
节
神仙
仙女
水仙
仙境
仙草
修仙
仙人
仙侠
谪仙
诗仙
