Bản dịch của từ 仙童仙女 trong tiếng Việt

仙童仙女

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiān

ㄒㄧㄢxianthanh ngang

仙童仙女 (Danh từ)

xiān tóng xiān nǚ
01

Những búp bê/giả tượng nam nữ (trẻ con, người hầu) làm bằng giấy dùng trong tang lễ để đặt trước linh cữu rồi thiêu; gọi chung là “tiên đồng tiểu nữ” trong phong tục cúng táng xưa

旧时迷信,丧家多于灵前左右置纸扎的男女童婢,殡葬后则焚之,称为仙童仙女。也称童男女儿。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 仙童仙女

xiān

tóng

xiān

Các từ liên quan

仙丹
仙主
仙乐
仙乡
童乌
童仆
童便
童儿
女丁
女丁妇壬
女丈夫
女丑
女中丈夫
仙
Bính âm:
【xiān】【ㄒㄧㄢ】【TIÊN】
Các biến thể:
㒨, 仚, 僊, 僲, 屳, 𠇈, 𠎣, 𠏡, 𠑗, 鮮, 佡, 𠏓, 𠑣
Hình thái radical:
⿰,亻,山
Lục thư:
hội ý & hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨丨フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép