Bản dịch của từ 仙笔 trong tiếng Việt
仙笔
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiān | ㄒㄧㄢ | x | ian | thanh ngang |
仙笔 (Danh từ)
【xiān bǐ】
01
Văn bút thanh dật siêu tuyệt. Mĩ xưng đối với người giỏi văn bút. ◇Triệu Nhữ Tuân 趙汝恂: Loan hạc hồi tường; long xà phi động; túy mặc huy tiên bút 鸞鶴回翔; 龍蛇飛動; 醉墨揮仙筆 (Niệm nô kiều 念奴嬌; Kim đường thụy dật từ 金塘瑞溢詞). Bút tích của người tiên. ◇Kỉ Quân 紀昀: Bất tri hà nhật; Dương Quân đăng thành bắc Quan Đế Từ lâu; hí thư ư bích; bất thự tính danh; thích hữu đạo sĩ kinh quá; toại truyền vi tiên bút 不知何日; 楊君登城北關帝祠樓; 戲書於壁; 不署姓名; 適有道士經過; 遂傳為仙筆 (Duyệt vi thảo đường bút kí 閱微草堂筆記; Cô vọng thính chi nhị 姑妄聽之二).
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 仙笔
xiān
仙
bǐ
笔
Các từ liên quan
仙丹
仙主
仙乐
仙乡
笔上蝇
笔下
笔下春风
笔下有铁
笔下生花
- Bính âm:
- 【xiān】【ㄒㄧㄢ】【TIÊN】
- Các biến thể:
- 㒨, 仚, 僊, 僲, 屳, 𠇈, 𠎣, 𠏡, 𠑗, 鮮, 佡, 𠏓, 𠑣
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,山
- Lục thư:
- hội ý & hình thanh
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨丨フ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
褼
攕
韱
鲜
䵌
氙
僊
欦
憸
纎
仚
珗
偭
儆
傫
僃
倊
𠏞
𠎴
儎
𠊶
僸
俺
𠎕
扖
匇
弗
㐷
仺
甴
冮
歺
仦
犮
仩
节
神仙
仙女
水仙
仙境
仙草
修仙
仙人
仙侠
谪仙
诗仙
