Bản dịch của từ 仙踪 trong tiếng Việt

仙踪

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiān

ㄒㄧㄢxianthanh ngang

仙踪 (Danh từ)

xiān zōng
01

Dấu tích, bước chân hoặc tung tích của tiên (dấu vết của người/tiên huyền ảo)

1.仙人的踪迹。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Dấu vết, hành tung (chỉ người được triều đình triệu vào kinh; xưa ví von như 'lên tiên')

2.古人比升迁入朝为登仙,因借称应召赴京者的行踪。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 仙踪

xiān

zōng

Các từ liên quan

仙丹
仙主
仙乐
仙乡
踪兆
踪响
踪尘
踪影
踪由
仙
Bính âm:
【xiān】【ㄒㄧㄢ】【TIÊN】
Các biến thể:
㒨, 仚, 僊, 僲, 屳, 𠇈, 𠎣, 𠏡, 𠑗, 鮮, 佡, 𠏓, 𠑣
Hình thái radical:
⿰,亻,山
Lục thư:
hội ý & hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨丨フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép