Bản dịch của từ 代书 trong tiếng Việt
代书
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dài | ㄉㄞˋ | d | ai | thanh huyền |
代书 (Danh từ)
【dài shū】
01
Người viết thay (viết đơn, tấu thư) cho người khác thời xưa; thợ viết thuê
旧时代人书写呈状的人。。儒林外史.第十三回:「便去寻代书写下一张出首叛逆的呈子,带在身边,到大街上一路书店问去。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Người thay mặt viết giấy tờ, làm thủ tục bất động sản (viết hợp đồng, đăng ký, thế chấp, chuyển nhượng), như “đại thư đất đai”
代人写契约办理不动产买卖、登记、抵押、移转等事务的人。。如:「土地代书」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
亦称为「代笔」。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 代书
dài
代
shū
书
- Bính âm:
- 【dài】【ㄉㄞˋ】【ĐẠI】
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,弋
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨一フ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
釱
棣
緿
大
靆
玳
侢
貸
跢
艜
軩
箉
僩
𠐀
伺
㐾
𠎴
𠌖
𠐨
偨
𠈲
伖
伊
𠏹
𠀓
厼
㠯
𠕃
卭
训
龙
夘
㘝
朰
犯
汄
代表
代替
现代
交代
代价
取代
代理
时代
古代
替代
