Bản dịch của từ 代天巡狩 trong tiếng Việt

代天巡狩

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dài

ㄉㄞˋdaithanh huyền

代天巡狩 (Danh từ)

dài tiān xún shòu
01

Thời xưa: việc triều đình (nhà vua) cử quan viên thay mặt thiên tử đi tuần tra, thanh tra các chư hầu, kiểm tra chính sự (mang sắc mệnh hoàng gia).

旧时巡按代替天子至各诸侯国察其政事,称为「代天巡狩」。。幼学琼林.卷一.文臣类:「代天巡狩,赞称巡按。」

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 代天巡狩

dài

tiān

xún

shòu

代
Bính âm:
【dài】【ㄉㄞˋ】【ĐẠI】
Hình thái radical:
⿰,亻,弋
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨一フ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép