Bản dịch của từ 代执行 trong tiếng Việt
代执行
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dài | ㄉㄞˋ | d | ai | thanh huyền |
代执行 (Danh từ)
【dài zhí xíng】
01
Ủy quyền hành chính để thay người làm việc họ phải làm; nghĩa vụ do người(hoặc cơ quan)không thực hiện thì chính quyền thực thi thay và thu chi phí từ người có nghĩa vụ (tương tự: hành chính thay thế)
一私人有特定之行为义务而不为之者,由行政官自为之,或使第三者为之,而向义务者徵收其费用之处分。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 代执行
dài
代
zhí
执
xíng
行
- Bính âm:
- 【dài】【ㄉㄞˋ】【ĐẠI】
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,弋
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨一フ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
釱
棣
緿
大
靆
玳
侢
貸
跢
艜
軩
箉
僩
𠐀
伺
㐾
𠎴
𠌖
𠐨
偨
𠈲
伖
伊
𠏹
𠀓
厼
㠯
𠕃
卭
训
龙
夘
㘝
朰
犯
汄
代表
代替
现代
交代
代价
取代
代理
时代
古代
替代
