Bản dịch của từ 以不变应万变 trong tiếng Việt
以不变应万变
Trạng từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yǐ | ㄧˇ | y | i | thanh hỏi |
以不变应万变 (Trạng từ)
【yǐ bú biàn yìng wàn biàn】
01
Dùng nguyên tắc bất biến để ứng phó với mọi thay đổi; giữ phương châm cố định khi đối mặt với tình huống thay đổi muôn hình vạn trạng (tập trung vào chiến lược, không thay đổi chủ trương).
用既定的原则,应付千变化万的事态发展。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 以不变应万变
yǐ
以
bù
不
biàn
变
yīng
应
wàn
万
Các từ liên quan
以一儆百
以一奉百
以一当十
不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
变乱
应世
应举
应书
应事
万一
万万
万万千千
万丈
万丈光芒
- Bính âm:
- 【yǐ】【ㄧˇ】【DĨ】
- Các biến thể:
- 𠙋, 已, 㠯, 㕥
- Hình thái radical:
- ⿲,𠄌,丶,人
- Lục thư:
- tượng hình & hình thanh
- Bộ thủ:
- 人
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丶ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
齮
蟻
䭲
叕
庡
扆
旖
苡
已
攲
倚
椅
㑒
仌
𠎜
僰
𠑴
𠉼
𠓞
𠎍
𠓫
𠓠
𠌕
𠍜
孔
𠄓
𠀌
𠑶
专
爻
勼
引
㓅
比
罓
𠘪
所以
可以
以后
以前
以为
以及
以便
以来
以上
加以
