Bản dịch của từ 以不济可 trong tiếng Việt

以不济可

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˇyithanh hỏi

以不济可 (Động từ)

yǐ fǒu jì kě
01

Dùng những phương pháp tiêu cực hoặc sai lầm để giúp đỡ (ban đầu là muốn giúp đỡ) để làm nên thành công; dùng cái xấu để chữa bệnh, dùng cái sai để bù đắp lỗi lầm (có ý xúc phạm)

指用否定错误意见的办法,帮助国君走上成功之路。不,同“否”。济,成。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 以不济可

fǒu

Các từ liên quan

以一儆百
以一奉百
以一当十
不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
济世
济世之才
济世匡时
可丁可卯
可不
可不是
可不的
以
Bính âm:
【yǐ】【ㄧˇ】【DĨ】
Các biến thể:
𠙋, 已, 㠯, 㕥
Hình thái radical:
⿲,𠄌,丶,人
Lục thư:
tượng hình & hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
フ丶ノ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép