Bản dịch của từ 以书为御 trong tiếng Việt

以书为御

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˇyithanh hỏi

以书为御 (Tính từ)

yǐ shū wéi yù
01

Điều khiển theo sách; cứng nhắc theo giáo điều

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 以书为御

shū

wéi

Các từ liên quan

以一儆百
以一奉百
以一当十
书不尽意
书不尽言
书不尽言言不尽意
书不释手
书业
为下
为丛驱雀
为主
为久
御下蔽上
御世
御书
御书钱
御事
以
Bính âm:
【yǐ】【ㄧˇ】【DĨ】
Các biến thể:
𠙋, 已, 㠯, 㕥
Hình thái radical:
⿲,𠄌,丶,人
Lục thư:
tượng hình & hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
フ丶ノ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép