Bản dịch của từ 以公灭私 trong tiếng Việt

以公灭私

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˇyithanh hỏi

以公灭私 (Thành ngữ)

yǐ gōng miè sī
01

Lấy công bằng, lợi ích chung làm tiêu chuẩn, loại bỏ tình riêng, thù hằn cá nhân; vì công mà trừ bỏ tư tư (tư lợi, tư tình).

指出以公心而去掉个人的私情或恩怨。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 以公灭私

gōng

miè

Các từ liên quan

以一儆百
以一奉百
以一当十
公丁
公上
公不离婆
公中
公主
灭不个
灭不过
灭亡
灭亲
灭伦
私下
私下里
私业
私丧
私为
以
Bính âm:
【yǐ】【ㄧˇ】【DĨ】
Các biến thể:
𠙋, 已, 㠯, 㕥
Hình thái radical:
⿲,𠄌,丶,人
Lục thư:
tượng hình & hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
フ丶ノ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép