Bản dịch của từ 以养伤身 trong tiếng Việt

以养伤身

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˇyithanh hỏi

以养伤身 (Thành ngữ)

yǐ yǎng shāng shēn
01

Vì muốn nuôi dưỡng hoặc lấy điều kiện sống mà lại làm tổn hại đến thân thể; ví von “lợi bất cập hại”, được ít mất nhiều.

为了获得养育自己的条件,反而使身体受到损害。比喻得不偿失。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 以养伤身

yǎng

shāng

shēn

Các từ liên quan

以一儆百
以一奉百
以一当十
养不大
养世
养中
养乏
养乐
伤世
伤乖
伤乱
伤亡
伤亡事故
身丁
身丁税
身丁米
身丁钱
身上
以
Bính âm:
【yǐ】【ㄧˇ】【DĨ】
Các biến thể:
𠙋, 已, 㠯, 㕥
Hình thái radical:
⿲,𠄌,丶,人
Lục thư:
tượng hình & hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
フ丶ノ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép