Bản dịch của từ 以副养农 trong tiếng Việt
以副养农
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yǐ | ㄧˇ | y | i | thanh hỏi |
以副养农 (Động từ)
【yǐ fù yǎng nóng】
01
Dùng thu nhập từ nghề phụ để bù đắp cho nông nghiệp; làm nghề phụ nuôi sống nghề chính làm nông (Hán Việt: dĩ phụ dưỡng nông)
在农业生产收入不足或不够宽裕的情况下,用副业收入来加以补充。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 以副养农
yǐ
以
fù
副
yǎng
养
nóng
农
Các từ liên quan
以一儆百
以一奉百
以一当十
副业
副主
养不大
养世
养中
养乏
养乐
农丁
农丈人
农业
农业品
农业国
- Bính âm:
- 【yǐ】【ㄧˇ】【DĨ】
- Các biến thể:
- 𠙋, 已, 㠯, 㕥
- Hình thái radical:
- ⿲,𠄌,丶,人
- Lục thư:
- tượng hình & hình thanh
- Bộ thủ:
- 人
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丶ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
齮
蟻
䭲
叕
庡
扆
旖
苡
已
攲
倚
椅
㑒
仌
𠎜
僰
𠑴
𠉼
𠓞
𠎍
𠓫
𠓠
𠌕
𠍜
孔
𠄓
𠀌
𠑶
专
爻
勼
引
㓅
比
罓
𠘪
所以
可以
以后
以前
以为
以及
以便
以来
以上
加以
