Bản dịch của từ 以升量石 trong tiếng Việt
以升量石
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yǐ | ㄧˇ | y | i | thanh hỏi |
以升量石 (Thành ngữ)
【yǐ shēng liáng dàn】
01
Đo đá: dùng những tiêu chuẩn hời hợt và cục bộ để suy đoán hay phán xét những sự thật sâu sắc và toàn diện. Đó là một phép ẩn dụ để nhìn cái lớn từ cái nhỏ và khái quát hóa từ từng phần.
升、石:容量单位,十升为一斗,十斗为一石。比喻以肤浅的理解力推测深奥的道理。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 以升量石
yǐ
以
shēng
升
liáng
量
dàn
石
Các từ liên quan
以一儆百
以一奉百
以一当十
升中
升云
升仙
升仙太子
量中
量交
量人
量体裁衣
石丈
石丈人
石上草
石中美
- Bính âm:
- 【yǐ】【ㄧˇ】【DĨ】
- Các biến thể:
- 𠙋, 已, 㠯, 㕥
- Hình thái radical:
- ⿲,𠄌,丶,人
- Lục thư:
- tượng hình & hình thanh
- Bộ thủ:
- 人
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丶ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
齮
蟻
䭲
叕
庡
扆
旖
苡
已
攲
倚
椅
㑒
仌
𠎜
僰
𠑴
𠉼
𠓞
𠎍
𠓫
𠓠
𠌕
𠍜
孔
𠄓
𠀌
𠑶
专
爻
勼
引
㓅
比
罓
𠘪
所以
可以
以后
以前
以为
以及
以便
以来
以上
加以
