Bản dịch của từ 以口问心 trong tiếng Việt

以口问心

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˇyithanh hỏi

以口问心 (Thành ngữ)

yǐ kǒu wèn xīn
01

Vừa miệng nói, vừa trong lòng tính toán; nói một đằng, nghĩ một nẻo (hành động gian trá hoặc khôn khéo tính toán lời ăn tiếng nói).

一面口中自问,一面心中盘算。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 以口问心

kǒu

wèn

xīn

Các từ liên quan

以一儆百
以一奉百
以一当十
口不二价
口不应心
口不择言
口不绝吟
问一答十
问世
问业
问事
心上
心上人
心上心下
心下
心不两用
以
Bính âm:
【yǐ】【ㄧˇ】【DĨ】
Các biến thể:
𠙋, 已, 㠯, 㕥
Hình thái radical:
⿲,𠄌,丶,人
Lục thư:
tượng hình & hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
フ丶ノ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép