Bản dịch của từ 以否 trong tiếng Việt
以否
Tiểu từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yǐ | ㄧˇ | y | i | thanh hỏi |
以否 (Tiểu từ)
【yí fǒu】
01
Cách viết cổ hoặc dị thể của “以不” (ý là “dùng không/không bằng”), chủ yếu xuất hiện trong văn cổ; thường ghi chú rằng là dạng khác của 以不
1.亦作“以不”。
Ví dụ
02
Dùng để hỏi, tương đương với “... hay không?” / “... phải không?” (cổ văn; nghĩa như chữ“否”/“吗”)
2.犹言与否。表疑问之词,其作用相当于现代汉语中的“吗”。不,同“否”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 以否
yǐ
以
fǒu
否
Các từ liên quan
以一儆百
以一奉百
以一当十
否决
否决权
否则
否剥
否去泰来
- Bính âm:
- 【yǐ】【ㄧˇ】【DĨ】
- Các biến thể:
- 𠙋, 已, 㠯, 㕥
- Hình thái radical:
- ⿲,𠄌,丶,人
- Lục thư:
- tượng hình & hình thanh
- Bộ thủ:
- 人
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丶ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
齮
蟻
䭲
叕
庡
扆
旖
苡
已
攲
倚
椅
㑒
仌
𠎜
僰
𠑴
𠉼
𠓞
𠎍
𠓫
𠓠
𠌕
𠍜
孔
𠄓
𠀌
𠑶
专
爻
勼
引
㓅
比
罓
𠘪
所以
可以
以后
以前
以为
以及
以便
以来
以上
加以
