Bản dịch của từ 以夷制夷 trong tiếng Việt
以夷制夷
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yǐ | ㄧˇ | y | i | thanh hỏi |
以夷制夷 (Thành ngữ)
【yǐ yí zhì yí】
01
Vận dụng khoa học và kỹ thuật phương Tây để chống lại sự xâm lược của các đế quốc (khẩu hiệu hiện đại hóa cuối nhà Thanh).
利用西方科学技术来对抗帝国主义的侵略。 (晚清现代化口号)
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Dùng người nước ngoài để khuất phục người nước ngoài (thành ngữ); để cho những kẻ man rợ tự chống nhau (chính sách truyền thống của các triều đại kế tiếp).
用外国人来制服外国人(成语);让蛮族自相残杀(历朝历代的传统政策)
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 以夷制夷
yǐ
以
yí
夷
zhì
制
Các từ liên quan
以一儆百
以一奉百
以一当十
夷一
夷与
夷世
夷为平地
夷乐
制一
制世
制中
制举
制举业
- Bính âm:
- 【yǐ】【ㄧˇ】【DĨ】
- Các biến thể:
- 𠙋, 已, 㠯, 㕥
- Hình thái radical:
- ⿲,𠄌,丶,人
- Lục thư:
- tượng hình & hình thanh
- Bộ thủ:
- 人
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丶ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
齮
蟻
䭲
叕
庡
扆
旖
苡
已
攲
倚
椅
㑒
仌
𠎜
僰
𠑴
𠉼
𠓞
𠎍
𠓫
𠓠
𠌕
𠍜
孔
𠄓
𠀌
𠑶
专
爻
勼
引
㓅
比
罓
𠘪
所以
可以
以后
以前
以为
以及
以便
以来
以上
加以
