Bản dịch của từ 以意为主 trong tiếng Việt
以意为主
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yǐ | ㄧˇ | y | i | thanh hỏi |
以意为主 (Tính từ)
【yǐ yì wéi zhǔ】
01
(写作或创作取向)以思想、立意为首要,重内容胜过修辞或形式。/ 重意旨
谓写作诗文时重视思想内容,把立意放在首要的地位。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 以意为主
yǐ
以
yì
意
wéi
为
zhǔ
主
Các từ liên quan
以一儆百
以一奉百
以一当十
意下
意不过
意业
意中
意中事
为下
为丛驱雀
为主
为久
主一
主一无适
主上
主业
主丧
- Bính âm:
- 【yǐ】【ㄧˇ】【DĨ】
- Các biến thể:
- 𠙋, 已, 㠯, 㕥
- Hình thái radical:
- ⿲,𠄌,丶,人
- Lục thư:
- tượng hình & hình thanh
- Bộ thủ:
- 人
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丶ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
齮
蟻
䭲
叕
庡
扆
旖
苡
已
攲
倚
椅
㑒
仌
𠎜
僰
𠑴
𠉼
𠓞
𠎍
𠓫
𠓠
𠌕
𠍜
孔
𠄓
𠀌
𠑶
专
爻
勼
引
㓅
比
罓
𠘪
所以
可以
以后
以前
以为
以及
以便
以来
以上
加以
