Bản dịch của từ 以意为之 trong tiếng Việt

以意为之

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˇyithanh hỏi

以意为之 (Động từ)

yǐ yì wéi zhī
01

Chỉ theo ý chủ quan của mình mà làm; làm theo ý nghĩ, cảm tính cá nhân (Hán-Việt: dĩ ý vi chi)

只凭自己的主观想法去做。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 以意为之

wéi

zhī

Các từ liên quan

以一儆百
以一奉百
以一当十
意下
意不过
意业
意中
意中事
为下
为丛驱雀
为主
为久
之个
之乎者也
之任
之前
以
Bính âm:
【yǐ】【ㄧˇ】【DĨ】
Các biến thể:
𠙋, 已, 㠯, 㕥
Hình thái radical:
⿲,𠄌,丶,人
Lục thư:
tượng hình & hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
フ丶ノ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép