Bản dịch của từ 以手加额 trong tiếng Việt

以手加额

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˇyithanh hỏi

以手加额 (Động từ)

yǐ shǒu jiā é
01

把手放在额头上双手或一手),表示高兴庆幸或释然近似于欣喜若狂的外在动作。 (Hán-Việt: dĩ thủ gia ngạc)

把手放在额上。表示欢欣庆幸。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 以手加额

shǒu

jiā

é

Các từ liên quan

以一儆百
以一奉百
以一当十
手上
手下
手下人
手下留情
手不停挥
加之
加人
加人一等
额兵
额办
额名
额外
额外主事
以
Bính âm:
【yǐ】【ㄧˇ】【DĨ】
Các biến thể:
𠙋, 已, 㠯, 㕥
Hình thái radical:
⿲,𠄌,丶,人
Lục thư:
tượng hình & hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
フ丶ノ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép