Bản dịch của từ 以文为诗 trong tiếng Việt

以文为诗

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˇyithanh hỏi

以文为诗 (Thành ngữ)

yǐ wén wéi shī
01

Chỉ cách làm thơ theo lối văn xuôi; nghĩa là dùng thủ pháp viết văn để sáng tác thơ (gắn với 韩愈 thời Đường)

指唐代文学家韩愈用写散文的方法作诗。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 以文为诗

wén

wèi

shī

Các từ liên quan

以一儆百
以一奉百
以一当十
文丈
文不加点
文不对题
文丐
为下
为丛驱雀
为主
为久
诗丐
诗业
诗中有画
诗丸
以
Bính âm:
【yǐ】【ㄧˇ】【DĨ】
Các biến thể:
𠙋, 已, 㠯, 㕥
Hình thái radical:
⿲,𠄌,丶,人
Lục thư:
tượng hình & hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
フ丶ノ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép