Bản dịch của từ 以文会友 trong tiếng Việt

以文会友

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˇyithanh hỏi

以文会友 (Cụm từ)

yǐ wén huì yǒu
01

Dùng văn chương/thơ văn để kết bạn; nhờ văn tự mà giao lưu, kết nối bạn bè (Hán‑Việt: dĩ văn hội hữu).

会:结交。指通过文字来结交朋友。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 以文会友

wén

huì

yǒu

Các từ liên quan

以一儆百
以一奉百
以一当十
文丈
文不加点
文不对题
文丐
会丧
会串
会事
友于
友于兄弟
友于甚笃
友人
友仁
以
Bính âm:
【yǐ】【ㄧˇ】【DĨ】
Các biến thể:
𠙋, 已, 㠯, 㕥
Hình thái radical:
⿲,𠄌,丶,人
Lục thư:
tượng hình & hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
フ丶ノ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép