Bản dịch của từ 以理去官 trong tiếng Việt

以理去官

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˇyithanh hỏi

以理去官 (Động từ)

yǐ lǐ qù guān
01

Lấy lý do chính đáng mà thôi chức/cách chức (cổ: chỉ việc quan viên rời chức vì lý do hợp tình hợp lý)

旧指官员因正常原因卸任。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 以理去官

guān

Các từ liên quan

以一儆百
以一奉百
以一当十
理七
理不忘乱
理不胜辞
理世
去世
去事
去任
去伪存真
去位
以
Bính âm:
【yǐ】【ㄧˇ】【DĨ】
Các biến thể:
𠙋, 已, 㠯, 㕥
Hình thái radical:
⿲,𠄌,丶,人
Lục thư:
tượng hình & hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
フ丶ノ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép