Bản dịch của từ 以词害意 trong tiếng Việt

以词害意

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˇyithanh hỏi

以词害意 (Động từ)

yǐ cí hài yì
01

Vì câu chữ mà hiểu sai ý (chú trọng chữ nghĩa dẫn đến hiểu lầm hoặc bóp méo ý tác giả)

因拘泥于辞义而误会或曲解作者的原意。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 以词害意

hài

Các từ liên quan

以一儆百
以一奉百
以一当十
词丈
词不达意
词不逮意
害不好
害义
害事
害人
害人不浅
意下
意不过
意业
意中
意中事
以
Bính âm:
【yǐ】【ㄧˇ】【DĨ】
Các biến thể:
𠙋, 已, 㠯, 㕥
Hình thái radical:
⿲,𠄌,丶,人
Lục thư:
tượng hình & hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
フ丶ノ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép