Bản dịch của từ 以辞取人 trong tiếng Việt

以辞取人

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˇyithanh hỏi

以辞取人 (Động từ)

yǐ cí qǔ rén
01

Dựa vào lời nói, miệng mồm để đánh giá năng lực hoặc phẩm chất của một người (cùng nghĩa với “以言取人”).

根据人的口才去判断其智能。同“以言取人”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 以辞取人

rén

Các từ liên quan

以一儆百
以一奉百
以一当十
辞不意逮
辞不获命
辞不达义
辞不达意
辞世
取下
取与
取与不和
取义
取义成仁
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
以
Bính âm:
【yǐ】【ㄧˇ】【DĨ】
Các biến thể:
𠙋, 已, 㠯, 㕥
Hình thái radical:
⿲,𠄌,丶,人
Lục thư:
tượng hình & hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
フ丶ノ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép