Bản dịch của từ 以退为进 trong tiếng Việt
以退为进
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yǐ | ㄧˇ | y | i | thanh hỏi |
以退为进 (Thành ngữ)
【yǐ tuì wéi jìn】
01
Lùi một bước để tiến hai bước; tỏ ra nhẫn nhịn, chịu nhường để đạt được lợi ích hoặc tiến triển; hành động “nhún mình” như một thủ đoạn tiến công.
本指以谦让取得德行的进步,后指以退让的姿态作为进取的手段。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 以退为进
yǐ
以
tuì
退
wéi
为
jìn
进
Các từ liên quan
以一儆百
以一奉百
以一当十
退一步
退丁
退三舍
退亲
退人
为下
为丛驱雀
为主
为久
进一层
进丁
进上
- Bính âm:
- 【yǐ】【ㄧˇ】【DĨ】
- Các biến thể:
- 𠙋, 已, 㠯, 㕥
- Hình thái radical:
- ⿲,𠄌,丶,人
- Lục thư:
- tượng hình & hình thanh
- Bộ thủ:
- 人
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丶ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
齮
蟻
䭲
叕
庡
扆
旖
苡
已
攲
倚
椅
㑒
仌
𠎜
僰
𠑴
𠉼
𠓞
𠎍
𠓫
𠓠
𠌕
𠍜
孔
𠄓
𠀌
𠑶
专
爻
勼
引
㓅
比
罓
𠘪
所以
可以
以后
以前
以为
以及
以便
以来
以上
加以
