Bản dịch của từ 以逸击劳 trong tiếng Việt

以逸击劳

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˇyithanh hỏi

以逸击劳 (Tính từ)

yǐ yì jī láo
01

Dùng quân đội đã nghỉ ngơi đủ tấn công kẻ thù mệt mỏi.

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 以逸击劳

láo

Các từ liên quan

以一儆百
以一奉百
以一当十
逸世
逸丽
逸举
逸义
逸乐
击中
击丸
击伤
击其不意
劳主
劳乏
劳事
劳人
以
Bính âm:
【yǐ】【ㄧˇ】【DĨ】
Các biến thể:
𠙋, 已, 㠯, 㕥
Hình thái radical:
⿲,𠄌,丶,人
Lục thư:
tượng hình & hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
フ丶ノ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép