Bản dịch của từ 仪位 trong tiếng Việt

仪位

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˊyithanh sắc

仪位 (Danh từ)

yí wèi
01

Lễ nghi và thứ bậc (quy củ về nghi lễ, tước vị, phân định tôn ti trong triều đình hoặc giữa các chư hầu)

礼仪﹑爵位。语本《周礼.夏官.大司马》:“设仪辨位,以等邦国。”郑玄注:“仪谓诸侯及诸臣之仪。辨,别也。别尊卑之位。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 仪位

wèi

Các từ liên quan

仪举
仪从
仪仗
仪仗队
仪令
位下
位不期骄
位业
位主
位于
仪
Bính âm:
【yí】【ㄧˊ】【NGHI】
Các biến thể:
儀, 𠌾, 𥪺, 𥫃
Hình thái radical:
⿰,亻,义
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨丶ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép